Ở xe nâng hàng bạn cần quan tâm thông số gì

Thảo luận trong 'Xe ô tô' bắt đầu bởi dailymaylanh, 27/9/21.

Tags:
  1. 1,497
    1
    38
    dailymaylanh

    dailymaylanh Active Member

    Bài viết:
    1,497
    Đã được thích:
    1
    Xe nâng có rất nhiều loại thông số kỹ thuật khác nhau. Do đó, trước khi quyết định mua xe nâng nào, bạn nên tìm hiểu kỹ các tham số này, để có được phương án lựa chọn đúng đắn nhất.

    Tải trọng xe – Load Capacity (kg)

    trọng tải xe nâng là tham số cơ bản và quan yếu nhất của một chiếc xe nâng. trọng tải xe nâng – Load Capacity chính là khối lượng hàng hóa tối đa mà xe nâng có thể nâng hạ hoặc bốc dỡ.

    Ví dụ: nếu trọng lượng xe nâng là 2 tấn. Thì tức là chiếc xe này có khả năng nâng hạ, hay bốc dỡ khối lượng hàng hóa tối đa là 2 tấn.

    Lưu ý: càng lên cao thì Tải trọng xe càng giảm dần. song song, nếu bạn dùng nhiều loại kẹp thì Tải trọng xe cũng thấp đi.

    Xenang >>> Hoc lai xe nang containter o dau

    trọng điểm tải – Load center (kg)

    Trọng tâm tải – Load center là khoảng cách giữa trung tâm của xe nâng và hàng hóa.

    Chiều cao nâng – Lift height (mm)

    Chiều cao nâng – Lift height là khoảng cách giữa mép trên của càng xe và mặt đất. Tùy thuộc vào loại hàng hóa mà mục đích dùng mà bạn có thể chọn lọc chiều cao xe nâng hợp.

    Chiều cao nâng tự do – Free lift (mm)

    Chiều cao nâng tự do – Free lift là chiều cao nâng tính từ mặt đất lên tới điểm cao nhất của càng nâng. Nơi mà tại đó thanh nâng trước tiên của xe vẫn chưa bị nâng lên theo.

    Kiểu lái – Operator position

    Hiện nay trên thị trường chỉ có 2 kiểu lái đó là đứng lái hoặc ngồi lái,… chúng ứng dụng cho tất thảy các dòng xe bây giờ như xe nâng điện tự động, xe nâng điện bán tự động, hay xe nâng dầu,…

    Độ nghiêng thanh nâng – Tilt angle

    Độ nghiêng thanh nâng – Tilt angle là góc đo của thanh nâng khi được đặt tại vị trí đứng thẳng, với khi chúng ngả về phía trước hoặc ngã về phía sau.

    Chiều dài từ đuôi xe đến mặt càng – Length to face fork (mm)

    Chiều dài từ đuôi xe đến mặt càng – Length to face fork sẽ giúp bạn xác định được chiều dài thực tế của xe nâng hàng là bao lăm.

    Bán kính chuyển hướng – Turning radius

    Bán kính chuyển hướng – Turning radius là bán kính được tạo ra khi xe đánh hết bánh lái và quay tròn lại. Với bán kính chuyển hướng, người lái xe nâng có thể canh đường đi và hàng hóa khi vận tải.

    Chiều rộng đường cho xe nâng quay góc 90 độ – Right aisle stacking width (mm)

    Chiều rộng đường cho xe nâng quay góc 90 độ là chiều rộng tối thiểu để xe đang thực hiện động tác tiến hoặc lùi có thể thực hiện việc quay góc 90 độ sang bên trái hoặc sang bên phải.

    [​IMG]

    Xenang >>> http://phuongnamphat.com/en/product-category/28mm-container-flooring-plywood

    Khoảng cách gầm xe – Ground clearance (mm)

    Khoảng cách gầm xe – Ground clearance là khoảng cách từ gầm xe xuống mặt đất. Theo đó, với nó bạn có thể xem khả năng chuyển di của chiếc xe này tại các đoạn đường gồ ghề, hoặc những nơi có vật cản.

    Chiều cao của xe khi thanh nâng hạ thấp nhất – Mast lowered height (mm)

    Chiều cao của xe khi thanh nâng hạ thấp nhất – Mast lowered height cho bạn biết khả năng chuyển di qua cửa của từng loại xe nâng.

    Chiêu cao của xe khi thanh nâng lên cao nhất – Mast extended height (mm)

    Chiều cao của xe khi thanh nâng lên cao nhất – Mast extended height cho bạn biết khả năng trạm trần của từng loại xe nâng khi càng nâng được nâng cao ở mức tối đa.

    Chiều cao giá đỡ càng – Backrest height (mm)

    Chiều cao giá đỡ càng – Backrest height cho biết khả năng đỡ hàng trên cao của xe nâng là bao nhiêu m. Chẳng hạn nếu chiều cao đỡ hàng của xe nâng là 2m thì nghĩa là xe nâng này có thể đỡ hàng hóa tại chiều cao là 2m.

    Nếu bạn muốn mua xe nâng để phục vụ cho việc chuyển di hoặc xếp hàng hóa trên cao thì không nên bỏ qua tham số quan yếu này.

    Độ mở càng – Fork spread

    Độ mở càng – Fork spread là khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất của càng nâng hàng hóa khi bạn thực hành động tác đẩy hoặc thu nó vào.

    Lực kéo tối đa – Max Drawbar Pull (N)

    Lực kéo tối đa – Max Drawbar Pull là mức kéo hàng hóa tối đa mà xe nâng có thể thực hành được.

    Đây là một tham số tương đối quan trọng, nhất là đối với những ai sử dụng xe nâng với mục đích chính là để kéo đẩy các container.

    Hệ thống xe nâng tự động khóa an toàn – Auto-lock suspension system

    Hệ thống xe nâng tự động khóa an toàn – Auto-lock suspension system là hệ thống tự động bảo vệ xe nâng hàng khi người lái không còn ở vị trí. Lúc này, hệ thống sẽ tự động kích hoạt và tắt chức năng di chuyển. Đồng thời phát cảnh báo để báo động, để tránh những trường hợp đáng tiếc xảy ra.

    Khả năng xe nâng leo dốc – Grade ability

    Khả năng xe nâng leo dốc – Grade ability là thông số dùng để chỉ độ cao của dốc mà xe có thể lên được khi đang không nâng hoặc nâng hàng hóa.

    Tốc độ di chuyển – Travel speed (m/s)

    Tốc độ chuyển di – Travel speed là tham số dùng để chỉ vận tốc của xe nâng là bao lăm khi đang không nâng hoặc nâng hàng hóa.

    Samcovina >>> Ban lop xe nang

    CÔNG TY CỔ PHẦN SAMCOVINA

    ĐC: 26/11 Đại Lộ Bình Dương, Khu phố Trung, Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương.

    Hotline: +84907101899
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với website CongDoanVinh.com | Chúc các bạn có những giây phút thật vui vẻ!