Câu vị ngữ chủ vị trong tiếng trung

Thảo luận trong 'Đào tạo' bắt đầu bởi chaucaphu, 31/12/19.

  1. 95
    0
    6
    chaucaphu

    chaucaphu Expired VIP

    Bài viết:
    95
    Đã được thích:
    0
    Để giúp các bạn học tốt tiếng trung và nắm chắc ngữ pháp hơn, từ đó nâng cao trình độ tiếng trung, trung tâm tiếng Trung quận Phú Nhuận xin giới thiệu loại câu tiếng trung vị ngữ chủ vị cùng tìm hiểu nhé.
    Bản thân vị ngữ trong loại câu này cũng là cụm chủ vị. Nó nói rõ hay miêu tả chủ ngữ.
    Ví dụ:
    我爸爸身体很好。
    Sức khỏe bố tôi rất tốt.

    他工作很忙。
    Công việc của anh ta rất bận
    今天天气很不错。
    Hôm nay thời tiết rất tốt.

    这里的风景很好空气也新鲜。
    Phong cảnh ở đây rất đẹp không khí cũng rất mát mẻ.

    根据谓语词性不同,主谓句可分为 名 词谓语句、动词谓语句、形容词 谓 语 句、主谓 谓 语句四种类型。其中,主 谓 谓 语 句是由主谓短语充当谓语的主 谓 句。

    NOTE: Căn cứ vào từ tính của vị ngữ không giống nhau, câu chủ vị có thể chia thành câu vị ngữ danh từ, câu vị ngữ tính từ câu vị ngữ động từ, câu chủ ngữ vị ngữ.Trong đó câu vị ngữ chủ vị cụm chủ vị của câu chủ vị làm vị ngữ.

    Ví dụ:

    天阳光灿烂。
    Mặt trời chói lọi, rực rỡ.

    他思维敏捷。
    Tưu duy của anh ta rất nhanh nhạy.

    国庆节他认真打扫。
    Anh ta chăm chỉ quét dọn đón lễ Quốc Khánh.
    Cách sử dụng:
    用一个主谓词组对某一对象(句子的主语)加以说明或描写的句子也是一种主谓谓语句。句子的结构形式是:名词1 + 名词2 + 动词
    Khi ta dùng một cụm từ chủ vị để miêu tả một đối tượng nào đó (chủ ngữ của câu) thì đó chính là một loại câu vị ngữ chủ vị. Hình thức kết cấu của câu vị ngữ chủ vị là: Danh từ 1 + danh từ 2 + động từ.

    句子的名词1常常是动词的宾语。例如:
    Danh từ thứ 1 của câu thường là tân ngữ của động từ.

    Ví dụ minh họa:
    昨天的讲座你听了吗?
    Zuótiān de jiǎngzuò nǐ tīng le ma?
    她讲的我没有都听懂。
    Tā jiǎng de wǒ méi yǒu dōu tīng dǒng.
    我的护照你找到了没有?
    Wǒ de hùzhào nǐ zhǎo dào le méi yǒu?
    (二)结果补语:在、好、着 (zháo)、成

    4 loại Bổ ngữ kết quả: 在、好、着(zháo)、成
    I. 动词 + 在: Động từ +在
    Cách dùng:

    表示通过动作使某人或某事物处于某处。宾语为处所词语。例如:
    Biểu thị thông qua động tác làm cho người nào đó hoặc sự vật nào đó ở vào một nơi nào đó.

    Câu minh họa:
    我去晚了,坐在最后一排了。
    Wǒ qù wǎn le, zuò zài zuì hòu yì pái le.
    A: 我的护照你放在哪儿了?
    Wǒ de hùzhào nǐ fàng zài nǎr le?
    B: 就放在你的口袋里了。
    Jiù fàng zài nǐ de kǒudài lǐ le.

    A: 这张画我们挂在哪儿呢?
    Zhè zhāng huà wǒmen guà zài nǎr ne?
    B: 挂在这儿吧。
    Guà zài zhèr ba.
    II. 动词 + 着(zháo): Động từ + 着(zháo)
    Cách dùng:
    表示动作的目的达到了。例如:
    Biểu thị mục đích của động tác đã đạt được.

    Câu minh họa:
    你要的那本书我给你买着了。
    Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi zháo le.

    我的护照你给我找着了没有?
    Wǒ de hùzhào nǐ gěi wǒ zhǎo zháo le méi yǒu?

    你睡着了吗?
    Nǐ shuì zháo le ma?

    III. 动词 + 好: Động từ + 好
    Cách dùng:
    表示动作完成并达到了完善、令人满意的结果。例如:
    Biểu thị động tác đã hoàn thành và đạt được kết quả hoàn mỹ, làm cho người ta cảm thấy hài lòng.

    Câu minh họa:
    老师布置的论文你写好了没有?
    Lǎoshī bùzhì de lùnwén nǐ xiě hǎo le méi yǒu?
    早写好了。
    Zǎo xiě hǎo le.
    昨天晚上我没睡好。
    Zuótiān wǎnshang wǒ méi shuì hǎo.
    我一定要学好汉语。
    Wǒ yídìng yào xué hǎo Hànyǔ.
    我跟老板说好了,晚回去几天。
    Wǒ gēn lǎobǎn shuō hǎo le, wǎn huí qù jǐ tiān.

    IV. 动词 + 成: Động từ + 成
    Cách dùng:
    表示某事物因动作而发生了变化或动作的目的已实现。例如:
    Biểu thị một sự vật nào đó bởi động tác mà phát sinh thay đổi hoặc mục đích của động tác đã được thực hiện.

    Câu minh họa:
    “an”这个音我常常发成“ang”。
    “an” zhè ge yīn wǒ chángcháng fā chéng “ang”.

    我说“去剧场”,他听成“去机场”了。
    Wǒ shuō “qù jùchǎng”, tā tīng chéng “qù jīchǎng”le.

    我的美元都换成了人民币。
    Wǒ de Měiyuán dōu huàn chéng le Rénmínbì.

    这本英文小说他已经翻译成中文了。
    Zhè běn Yīngwén xiǎoshuō tā yǐjīng fānyì chéng Zhōngwén le.
    Để nhận thêm nhiều bài học về học tiếng Trung cấp tốc các bạn hãy ghé thăm website của chúng mình nhé! Chúc các bạn năm mới vui vẻ!
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với website CongDoanVinh.com | Chúc các bạn có những giây phút thật vui vẻ!